Các thuật ngữ về đồng hồ treo tường

0
5517

Trên tinh thần giao lưu và học hỏi, tạo điều kiện để các bác dịch thuật các từ ngữ kỹ thuật trong các bài viết của các clockman trên thế giới về phổ biến lại cho cộng đồng chơi đồng hồ treo tường Việt Nam và đặc biệc là với bài viết này tôi mong muốn người chơi đồng hồ các miền Bắc, Trung, Nam sẽ thống nhất một tên gọi cho một linh kiện.Bởi Mặc dù đồng hồ treo tường xuất hiện ở Việt Nam đã lâu, ngay từ thời Pháp thuộc đồng hồ treo tường có tại nhiều các nhà thờ công giáo hay nhà của các quan chức, địa chủ, thế nhưng đến nay chúng ta cũng có rất nhiều chi tiết đồng hồ không biết gọi tên là gì hay mỗi miền lại gọi một cách khác nhau.Điều đó còn để làm gì nữa :

Việc người chơi đồng hồ cổ, đồng hồ treo tường chủ yếu vẫn chỉ rải rác ở các nơi, ở mỗi vùng miền khác nhau và điều kiện hoàn cảnh cũng khác nhau vì thế rất khó giao lưu trực tiếp mà chủ yếu thông qua các diễn đàn, website và cái khó nhất khi cần một món đồ nào để giao lưu hay một chi tiết nào hư hỏng cần thay thế thì các anh ở khu vực này nói khu vực khác không
hiểu và có khi nó đi trật cái mình cần. Còn với những người mới sử dụng đồng hồ treo tường, hay đang tìm hiểu để chơi thì những thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến chúng thật sự là khó hiểu. Qua bài viết này suadongho24h xin tổng hợp một số thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến đồng hồ treo tường để bạn có thể tra cứu hoặc hiểu rõ chức năng và công dụng của chúng.

Đồng hồ treo tường hay các loại đồng hồ cơ cổ khác như đồng hồ tủ đứng, đồng hồ để bàn, cuckoo…. đều có rất nhiều chi tiết có hình dáng, chức năng, tên gọi giống nhau, tương tự nhau nên có thể tham khảo cách gọi từ bài viết này. Bộ máy đồng hồ treo tường khi nhìn từ mặt trước thường có các bộ phận như sau :

mat-truoc-dong-ho-treo-tuong-3-o-cot-by-Hanh

1.Ratchet : bánh xe một chiều

2.Ratchet cover : thanh (nắp ) đậy bánh xe một chiều

3.Click : móc hãm cót

4.Click spring : nhíp đẩy hãm cót
5.Hour wheel : bánh xe giờ

6.Minute wheel : bánh xe phút

7.Snail : bánh xe hình ốc sên

8.Chime & silent level : Cần tắt mở đánh nhạc
9.Chime flirt : cần mở nhạc
10.Strike flirt : cần phụ

11.Release : cóc nhạc
12.Chime locking plate : bánh xe khóa nhạc

13.Rack : lược nhạc
14.Rack hook : móc đỡ lược nhạc

15.Gathering plate : Cam tính nhạc giờ

16.Lug : thanh treo 4 góc

Còn khi mở tháo bộ máy :
Thuat-ngu-dong-ho-treo-tuong-2
17.Strike star wheel : bánh răng gai ( hay bánh xe gai, bánh sao lỗ gai )

18.Chime bracket : khung lỗ gai

19.Strike lifting level : Cần nâng tay vồ

20. Front plate : vách trước

21. Suspension spring : lá mía
22.Chime bracket plate : tấm chắn khung lỗ gai
23.Plate clock : Trục treo lá mía
24.Pendulum : quả lắc
25.Hammer head : đầu búa
26.Hammer stem : tay búa
27.Hammer assembly móc búa

28.Pallet arbort : trục ngựa
29.Pallets : ngựa

30.Cruth : đuôi ngựa

31.Cruth pin : dải ngựa
32.Chime flirt : Cần chuông

33. Double detent : cần chặn đôi

34.Minute wheel nut : hồi bánh răng phút

35. Ratio wheel : bánh răng trung gian chạy nhạc
36.Back pallet clock : chốt bắc ngựa
37.Single detent : cần chặn đơn

38.Back plate : vách sau

39.Pendulum leader : Tay (hoặc thanh,cần) treo quả lắc

 

Thuat-ngu-dong-ho-treo-tuong-3
Thuật ngữ đồng hồ treo tường phần 3
phia-sau-dong-ho-treo-tuong
Các chi tiết mặt sau

Trên đây là các chi tiết chính trong bộ máy đồng hồ treo tường, chúng tôi sẽ cố gắng cập nhật thêm nhiều thuật ngữ nữa hay các loại đồng hồ khác vào thời gian tới.